| Stt |
Đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL |
TỔNG |
| A. CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN CỦA ĐHQG-HCM |
8 |
| 1 |
Trường Đại học Bách khoa |
|
| 2 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| 3 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| 4 |
Trường Đại học Kinh tế – Luật |
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin |
| 6 |
Trường Đại học Quốc tế |
| 7 |
Trường Đại học An Giang |
| 8 |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
| B. CÁC ĐƠN VỊ ĐẠI HỌC NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM |
99 |
| 1. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn |
|
| 2. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế |
| 3. |
Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh |
| 4. |
Đại học Huế – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
| 5. |
Đại học Huế – Khoa Quốc Tế |
| 6. |
Đại học Huế – Trường Du lịch |
| 7. |
Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học |
| 8. |
Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế |
| 9. |
Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ |
| 10. |
Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm |
| 11. |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
| 12. |
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| 13. |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| 14. |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
| 15. |
Học viện Hải quân |
| 16. |
Học Viện Khoa học Quân sự |
| 17. |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| 18. |
Học viện Hậu cần |
| 19. |
Học viện Phòng không – Không quân |
| 20. |
Học viện Quân y |
| 21. |
Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam) |
| 22. |
Trường Đại học Bạc Liêu |
| 23. |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 24. |
Trường Đại học Bình Dương |
| 25. |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai |
| 26. |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
| 27. |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
| 28. |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
| 29. |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
| 30. |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
| 31. |
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
| 32. |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam |
| 33. |
Trường Đại học Duy Tân |
| 34. |
Trường Đại học Đà Lạt |
| 35. |
Trường Đại học Đông Á |
| 36. |
Trường Đại học Đồng Tháp |
| 37. |
Trường Đại học Gia Định |
| 38. |
Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh |
| 39. |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam |
| 40. |
Trường Đại học Hoa Sen |
| 41. |
Trường Đại học Hồng Đức |
| 42. |
Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh |
| 43. |
Trường Đại học Kiên Giang |
| 44. |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
| 45. |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
| 46. |
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương |
| 47. |
Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TP. Hồ Chí Minh |
| 48. |
Trường Đại học Kiểm sát |
| 49. |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
| 50. |
Trường Đại học Khánh Hoà |
| 51. |
Trường Đại học Lạc Hồng |
| 52. |
Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai |
| 53. |
Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh |
| 54. |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
| 55. |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP. Hồ Chí Minh |
| 56. |
Trường Đại học Ngoại thương |
| 57. |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
| 58. |
Trường Đại học Nha Trang |
| 59. |
Trường Đại học Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) |
| 60. |
TrườngĐại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục Quân 2) |
| 61. |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh |
| 62. |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Gia Lai |
| 63. |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Ninh Thuận |
| 64. |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
| 65. |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
| 66. |
Trường Đại học Phan Thiết |
| 67. |
Trường Đại học Phú Yên |
| 68. |
Trường Đại học Quang Trung |
| 69. |
Trường Đại học Quảng Nam |
| 70. |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
| 71. |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
| 72. |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông |
| 73. |
Trường Đại học Quy Nhơn |
| 74. |
Trường Đại học Sài Gòn |
| 75. |
Trường Sĩ quan Chính trị |
| 76. |
Trường Sĩ quan Đặc công |
| 77. |
Trường Sĩ quan Không quân |
| 78. |
Trường Sỹ quan Phòng hoá |
| 79. |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
| 80. |
Trường Đại học Tài chính- Marketing |
| 81. |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh |
| 82. |
Trường Đại học Tân Tạo |
| 83. |
Trường Đại học Tây Đô |
| 84. |
Trường Đại học Tây Nguyên |
| 85. |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
| 86. |
Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin) |
| 87. |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
| 88. |
Trường Đại học Tiền Giang |
| 89. |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
| 90. |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
| 91. |
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự) |
| 92. |
Trường Đại học Trưng Vương |
| 93. |
Trường Đại học Văn Hiến |
| 94. |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| 95. |
Trường Đại học Văn Lang |
| 96. |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| 97. |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
| 98. |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
| 99. |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
| C. CÁC ĐƠN VỊ CAO ĐẲNG NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM |
11 |
| 1. |
Trường Cao đẳng Bình Phước |
|
| 2. |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
| 3. |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng |
| 4. |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
| 5. |
Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh |
| 6. |
Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định |
| 7. |
Trường Cao đẳng Sài Gòn |
| 8. |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 9. |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh |
| 10. |
Trường Cao đẳng Viễn Đông |
| 11. |
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh |